tu lí

tu lí

Anh ấy đang tu lí chiếc xe đạp cũ trong nhà kho.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Sửa chữa sắp xếp: "tu lí" chỉ hành động sửa chữa, sắp đặt lại những bộ phận bị hư hỏng hoặc không ngay ngắn, nhằm khôi phục trạng thái tốt đẹp ban đầu.
    • Sửa sang, chỉnh trang: Dùng trong ngữ cảnh làm cho một vật hoặc một nơi trở nên gọn gàng, đẹp đẽ hơn.
dụ sử dụng
  • (Anh ấy đang sửa chữa sắp xếp lại các bộ phận hư hỏng của chiếc xe.)
  • ( ấy sắp xếp chỉnh trang khu vườn bị tàn phá.)
  • (Người thợ sửa chữa cánh cửa không còn cân đối.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tunhà cửa": sửa chữa, chỉnh trang nhà ở.
    • Sau nhiều năm, họ quyết định tunhà cửa cho khang trang hơn. (Họ tiến hành sửa sang nhà để đẹp hơn.)
  • "tuđồ điện tử": sửa chữa các thiết bị điện tử.
    • Anh ta tay nghề tuđồ điện tử rất giỏi. (Anh ta sửa chữa thiết bị điện tử thành thạo.)
Biến thể từ gần giống
  • Tu sửa (động từ): sửa chữa, làm lại cho tốt hơnđồng nghĩa gần với "tu lí".
    • Ngôi chùa được tu sửa sau trận động đất. (Ngôi chùa được sửa chữa lại.)
  • Sửa chữa (động từ): khắc phục hư hỏngphổ biến hơn "tu lí".
    • Xe hỏng, cần sửa chữa gấp. (Cần khắc phục hư hỏng xe.)
Từ đồng nghĩa
  • Sửa sang: làm cho đẹp hơn, ngăn nắp hơn.
  • Chỉnh trang: sắp xếp lại cho trật tự, đẹp mắt.
  • Phục hồi: khôi phục lại trạng thái ban đầu.
Thành ngữ liên quan
  • Tucải tạo: sửa chữa thay đổi để làm mới hoàn toàn.
    • Dự án tucải tạo khu phố đang được tiến hành. (Dự án sửa chữa làm mới khu phố .)